bạc má

bạc má

Chim bạc má đang đậu trên cành cây và hót.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tên gọi chung cho một số loài chim nhỏ, thường màu lông sặc sỡ đặc điểm trắng hoặc vệt lông sáng màuhai bên đầu: "bạc " dùng để chỉ các loài chim thuộc họ Bạc (Paridae) hoặc các loài chim đặc điểm tương tự, sống phổ biếnnhiều nơi.
    • Tên gọi cho một số loài động vật nhỏ đặc điểm lông trắnghai bên mặt: "bạc " cũng có thể dùng để chỉ một vài loài thú, như chồn, đốm lông trắng đặc trưng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong vườn nhà tôi thường vài chú chim bạc đến ăn sâu. (Một vài con chim nhỏ trắng thường xuyên xuất hiện để bắt côn trùng.)
    • Người ta bắt gặp một con chồn bạc trong khu rừng. (Một con chồn đốm lông trắng được phát hiện tại đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chim bạc ": cụm từ chuyên ngành để chỉ chính xác các loài chim thuộc họ Paridae.
    • Chim bạc loài chim có ích cho nông nghiệp chúng ăn nhiều sâu bọ. (Loài chim này giúp tiêu diệt côn trùng gây hại.)
  • "Chồn bạc ": tên gọi cụ thể cho một loài chồn đặc điểm lông trắnghai bên mặt.
    • Chồn bạc loài thú ăn tạp, sống trong các hang đất. (Loài chồn này chế độ ăn đa dạng môi trường sống đặc thù.)
Biến thể từ gần giống
  • Bạc (tính từ): màu của kim loại bạc, thường dùng để chỉ màu trắng sáng hoặc xám trắng.
    • Tóc bạc (tóc màu trắng như bạc).
  • (danh từ): phần hai bên của mặt, phía dưới mắt.
    • đỏ hồng (hai bên mặt màu hồng).
Từ đồng nghĩa
  • Chim chích bông: tên gọi khác cho một số loài chim nhỏ, nhanh nhẹn, thường dùng để chỉ các loài khác họ nhưng hình dáng tương tự.
  • Chim sâu: tên gọi chung cho các loài chim nhỏ chuyên ăn côn trùng, đôi khi được dùng lẫn lộn trong giao tiếp.
Thành ngữ liên quan
  • Từ này chủ yếu được dùng như một danh từ chỉ loài động vật.